電腦斷層掃描
điện não đoạn tằng tảo miêu
Hán Việt: điện não đoạn tằng tảo miêu · Pinyin: diàn nǎo duàn céng sǎo miáo
Tổng quan
chụp cắt lớp CAT | chụp cắt lớp CT
Cấu tạo: 電 (điện) + 腦 (não) + 斷 (đoạn) + 層 (tằng) + 掃 (tảo) + 描 (miêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui chụp cắt lớp CAT | chụp cắt lớp CT
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 係結合X光與電腦科技的診斷工具,利用電腦將資料組合成身體橫切面影像,再進一步組成更精細的3D立體影像。可用於頸動脈、頭部、胸部、腹部與脊椎的診斷。如肺、肝、胰臟腫瘤能夠藉由這個檢查來確定位置及測量大小,對周圍組織的侵犯程度亦能提供重要的訊息。
Eng
- CC-CEDICT CAT scan|CT scan
- Cihui CAT scan; CT scan