畫蛇添足

huà shé tiān zú họa xà thiêm túc

Hán Việt: họa xà thiêm túc · Pinyin: huà shé tiān zú

Tổng quan

vẽ rắn thêm chân (thành ngữ) | làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết | làm quá mức

Cấu tạo: (họa) + (xà) + (thiêm) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ rắn thêm chân (thành ngữ) | làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết | làm quá mức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画蛇时给蛇添上脚。比喻做了多余的事,非但无益,反而不合适。也比喻虚构事实,无中生有。

Eng

  • CC-CEDICT lit. draw legs on a snake (idiom); fig. to ruin the effect by adding sth superfluous|to overdo it
  • Cihui 畫蛇添足 uàshétiānzú id. ruin the effect by adding sth. superfluous

ja

  • JMdict making an unnecessary addition (to)|gilding the lily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多此一举 · 节外生枝