畏缩的

úy súc đích

Hán Việt: úy súc đích

Tổng quan

hèn nhát, chịu thua, đầu hàng, sợ mất hết can đảm, kẻ hèn nhát khiếp đảm; nhút nhát, (từ lóng) hôi hám, bẩn tưởi nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, khó tìm, khó thấy, khó nắm, (từ lóng) thiếu; mất, sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né, (thông tục) sự ném, sự liệng, cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì), thử chế nhạo (ai), nhảy sang một bên, né, tránh, (thông tục) ném, liệng

Cấu tạo: 畏 (úy) + 縮 (súc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhút nhát

Từ liên quan

Gần nghĩa

畏缩不前 · 畏缩 · 畏缩地 · 畏缩逡巡