留传

liú chuánlưu truyện

Hán Việt: lưu truyện · Pinyin: liú chuán

Tổng quan

lưu truyền; truyền lại. tổ tiên truyền lại bài thuốc bí truyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓从前的事物留下来传给后世。 2.流布; 传开。留,通"流"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

東西被保留,相傳下來。如:「〈孔雀東南飛〉敘事細膩,感人肺腑,故能留傳至今。」

Cấu tạo: 留 (lưu) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền lại (cho thế hệ sau)
  • Cihui di sản
  • Tần suất từ truyền lại
  • Biên soạn 留傳 liúchuán v. pass down through generations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東西被保留,相傳下來。如:「〈孔雀東南飛〉敘事細膩,感人肺腑,故能留傳至今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从前的事物留下来传给后世。 2.流布; 传开。留,通"流"。

Eng

  • Cihui to bequeath (to later generations); a legacy
  • Tần suất từ 留傳 liúchuán v. pass down through generations

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位