畢竟

bì jìng tất cánh

Hán Việt: tất cánh · Pinyin: bì jìng

Tổng quan

sau tất cả | xét cho cùng | khi mọi việc đã xong | xét trong phân tích cuối cùng

Cấu tạo: (tất) + (cánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau tất cả | xét cho cùng | khi mọi việc đã xong | xét trong phân tích cuối cùng
  • Cihui tất cánh tất cánh ☆Chỗ cuối cùng, sau hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終歸、到底。表示追根究底所得的結論。《初刻拍案驚奇》卷一:「交易事已成,不必說了,只是我們畢竟有些疑心,此殼有何好處?價值如此。」《紅樓夢》第八六回:「你與張三到底有什麼仇隙?畢竟是如何死的?實供上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示追根究底所得的结论;究竟;终归;到底这部书虽然有缺页,~是珍本。

Eng

  • CC-CEDICT after all|all in all|when all is said and done|in the final analysis
  • Cihui after all; all in all; when all is said and done; in the final analysis

ja

  • JMdict after all|in the end|in short|atyanta (absoluteness)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到底 · 究竟 · 终于 · 终归 · 终究