畫蛇添足

huà shé tiān zú họa xà thiêm túc

Hán Việt: họa xà thiêm túc · Pinyin: huà shé tiān zú

Tổng quan

vẽ rắn thêm chân (thành ngữ) | làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết | làm quá mức

Cấu tạo: (họa) + (xà) + (thiêm) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ rắn thêm chân (thành ngữ) | làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết | làm quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時有楚人以比賽畫蛇決定誰可以喝酒,有人畫好後又添畫四隻腳,此時第二個人也已畫成,第一個人則因為多畫了根本不存在的蛇足,反而失去本已贏得的酒。典出《戰國策.齊策二》。後比喻多此一舉而於事無補。《三國演義》第一一○回:「將軍功績已成,威聲大震,可以止矣。今若前進,倘不如意,正如畫蛇添足也。」也作「畫蛇著足」、「為蛇添足」、「為蛇畫足」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. draw legs on a snake (idiom); fig. to ruin the effect by adding sth superfluous|to overdo it
  • Cihui 畫蛇添足 uàshétiānzú id. ruin the effect by adding sth. superfluous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多此一举 · 节外生枝