異鄉
dị hương
Hán Việt: dị hương · Pinyin: yì xiāng
Tổng quan
vùng đất xa lạ | một nơi xa nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng đất xa lạ | một nơi xa nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 他鄉。唐.韋莊〈江上別李秀才〉詩:「莫向尊前惜沉醉,與君俱是異鄉人。」《三國演義》第五五回:「念備一身飄蕩異鄉,生不能侍奉二親,又不能祭祀宗祖,乃大逆不孝也。」也作「異地」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"异乡"; 犹异方。谓各在一方; 他乡;外地; 指外国。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异乡"。 2.犹异方。谓各在一方。 3.他乡;外地。 4.指外国。
Eng
- CC-CEDICT foreign land|a place far from home
- Cihui foreign land; a place far from home