當局者迷,旁觀者清

dāng jú zhě mí,páng guān zhě qīng

Pinyin: dāng jú zhě mí,páng guān zhě qīng

Tổng quan

(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Cấu tạo: (đương) + (cục) + (giả) + (mê) + + (bàng) + (quan) + (giả) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 局外人對事情的來龍去脈,往往比當事者清楚。《隋唐演義》第一四回:「正是當局者迷,旁觀者清。」也作「旁觀者審,當局者迷」、「當局者迷,傍觀者清」、「當局稱迷,傍觀必審」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) an outsider can see things more clearly or objectively than those involved
  • Cihui (idiom) an outsider can see things more clearly or objectively than those involved