亲近

qīn jìnthân cận

Hán Việt: thân cận · Pinyin: qīn jìn

Tổng quan

thân thiết; gần gũi; thân mật; thân cận. hai học sinh này rất thân với nhau. 他對人熱情誠懇,大家都願意親近他. anh ấy đối với mọi người rất nhiệt tình, chân thật, mọi người đều thích gần anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲密接近。 2.亲近的人。 3.近旁。指皇帝周围。 4.亲抚近邻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.親善接近。《史記.卷八八.蒙恬傳》:「親近蒙毅,位至上卿,出則參乘,入則御前。」《紅樓夢》第三二回:「你既拿小姐的款,我怎麼敢親近呢!」 2.親信的臣子。《商君書.修權》:「賞厚而利,刑重而威,必不失疏遠,不違親近。」

Cấu tạo: 親 (thân) + 近 (cận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính thân mật, sự thân giao, sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết bông, cây bông, chỉ, sợi, vải bông, hoà hợp, ăn ý, yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu, bắt đầu thích ai; kết thân với ai, (từ lóng) hiểu, làm thân, ngỏ ý trước, gắn bó với ai gần, cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, gần, ở gần; sắp tới, không xa, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, gần, ở gần, gần giống, theo kịp, tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới trạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào), quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ…
  • Biên soạn v. be close to; be on intimate terms with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親善接近。《史記.卷八八.蒙恬傳》:「親近蒙毅,位至上卿,出則參乘,入則御前。」《紅樓夢》第三二回:「你既拿小姐的款,我怎麼敢親近呢!」 2.親信的臣子。《商君書.修權》:「賞厚而利,刑重而威,必不失疏遠,不違親近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲密接近。 2.亲近的人。 3.近旁。指皇帝周围。 4.亲抚近邻。
  • Kaggle Zh-Vi conversancy

Eng

  • JMdict bonding
  • JMdict becoming closer
  • JMdict developing an affinity
  • JMdict familiarity
  • JMdict close relation
  • Cihui intimate; to get close to
  • Tần suất từ v. be close to; be on intimate terms with , Tāliǎ de guānxi ∼. Those two are on intimate terms

Đức

  • Handedict jmdm. nah sein

ja

  • JMdict 親近(しんきん)

other

  • Nguồn khác Gần gũi
  • Nguồn khác Thân cận trong thiền ngữ, hàm ý tìm sự cứu giúp nơi thiền sư, nhờ pháp thiền mà tiếp cận thiền sư, đạt đến chỗ nhất trí với thiền sư
  • Nguồn khác Ti Thụ trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 師問道吾: ‘作什摩來? ’吾曰:‘親近來。’師曰:‘你道親近來,更用動兩皮作什摩? ’ Sư hỏi Đạo Ngô: Từ đâu đến? Ngô nói: Chỗ thân cận đến
  • Nguồn khác Sư bảo: Ngươi nói chỗ thân cận đến, còn dùng hai miếng da để làm gì?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲切 · 亲密 · 亲昵 · 亲热 · 接近 · 靠近

Từ trái nghĩa

生疏 · 疏远