和颜悦色

hé yán yuè sèhòa nhan duyệt sắc

Hán Việt: hòa nhan duyệt sắc · Pinyin: hé yán yuè sè

Tổng quan

thái độ hòa nhã , khuôn mặt dễ chịu vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã。形容態度和藹可親。

新华 · Tân Hoa Đại lục

颜:面容; 悦:愉快; 色:脸色。脸色和霭喜悦。形容和善可亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

和藹喜悅的臉色。《老殘遊記》第八回:「申子平急上前,和顏悅色的,把原委說了一遍。」《文明小史》第三三回:「要他們捐錢是要翻臉的,送兒子來考就和顏悅色了。」也作「和容悅色」。

Cấu tạo: 和 (hòa) + 顏 (nhan) + 悅 (duyệt) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái độ hòa nhã
  • Cihui khuôn mặt dễ chịu vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã。形容態度和藹可親。
  • Biên soạn amiable manner; pleasant countenance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颜:面容; 悦:愉快; 色:脸色。脸色和霭喜悦。形容和善可亲。

Eng

  • Cihui amiable manner; pleasant countenance

Đức

  • Handedict mit liebenswürdiger und freundlicher Miene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和蔼可亲 · 平易近人 · 蔼然可亲

Từ trái nghĩa

严词厉色 · 杀气腾腾 · 疾言厉色 · 金刚怒目