疾雷不及塞耳
tật lôi bất cập tắc nhĩ
Hán Việt: tật lôi bất cập tắc nhĩ · Pinyin: jí léi bù jí sāi ěr
Tổng quan
Cấu tạo: 疾 (tật) + 雷 (lôi) + 不 (bất) + 及 (cập) + 塞 (tắc) + 耳 (nhĩ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雷聲突然響起而來不及掩住耳朵。比喻行動迅速,令人防備不及。《淮南子.兵略》:「疾雷不及塞耳,疾霆不暇掩目。」也作「疾雷不及掩耳」、「迅雷不及掩耳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情或动作来得突然,使人来不及防备。同“疾雷不及掩耳”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"疾雷不及掩耳"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情或动作来得突然,使人来不及防备。同疾雷不及掩耳”。