病從口入,禍從口出
Pinyin: bìng cóng kǒu rù,huò cóng kǒu chū
Tổng quan
Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Cấu tạo: 病 (bệnh) + 從 (tòng) + 口 (khẩu) + 入 (nhập) + , + 禍 (họa) + 從 (tòng) + 口 (khẩu) + 出 (xuất)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾病常因饮食不慎而发生,祸患常因说话不慎而造成。
Eng
- CC-CEDICT Illness enters by the mouth, trouble comes out by the mouth (idiom). A loose tongue may cause a lot of trouble.
- Cihui Illness enters by the mouth, trouble comes out by the mouth (idiom). A loose tongue may cause a lot of trouble.