癞虾蟆想吃天鹅肉
lại hà mô tưởng cật thiên nga nhục
Hán Việt: lại hà mô tưởng cật thiên nga nhục
Tổng quan
Cấu tạo: 癞 (lại) + 虾 (hà) + 蟆 (mô) + 想 (tưởng) + 吃 (cật) + 天 (thiên) + 鹅 (nga) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻痴心妄想,不自量力。《文明小史》第二九回:「你也真正自不量力,癩蝦蟆想吃天鵝肉了。這是有錢的人闊老官做的事,怎麼你也想學要起這個來呢?」