發憤

fā fèn phát phẫn

Hán Việt: phát phẫn · Pinyin: fā fèn

Tổng quan

nỗ lực quyết tâm

Cấu tạo: (phát) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực quyết tâm
  • Cihui phát phẫn phát phẫn ☆Uất ức — Nổi giận với chính mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自覺不滿足,而奮力為之。《論語.述而》:「發憤忘食,樂以忘憂。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「詩三百篇,大抵賢聖發憤之所為作也。」也作「發忿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决心努力:~忘食|~图强。也作发奋。

Eng

  • CC-CEDICT to make a determined effort
  • Cihui to make a determined effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤奋 · 奋发 · 立志

Từ trái nghĩa

气馁 · 消沉