一成不变
nhất thành bất biến
Hán Việt: nhất thành bất biến · Pinyin: yī chéng bù biàn
Tổng quan
BẤT BIẾN nhất thành bất biến; đã hình thành thì không thay đổi. mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến
1.《礼记.王制》"刑者,侀也。侀者,成也。一成而不可变,故君子尽心焉。"孔颖达疏"容貌一成之后﹐若以刀锯凿之﹐断者不可续﹐死者不可生﹐故云不可变。"后以"一成不变"谓刑法一经制定﹐不容变更。亦泛指墨守成规﹐不知变通。
刑罰一經執行,犯人或死或傷的事實,絕不可改變。語本《禮記.王制》:「刑者,侀也。侀者,成也。一成而不可變,故君子盡心焉。」引申為事物一經形成,即不易改變。唐.白居易〈太湖石記〉:「然而自一成不變以來,不知幾千萬年,或委海隅,或淪湖底。」後多用來比喻墨守成規,不知變通。也作「一成不易」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) bất biến
- Cihui không thay đổi
- Cihui như chạm khắc vào đá
- Biên soạn invariable; unalterable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.王制》"刑者,侀也。侀者,成也。一成而不可变,故君子尽心焉。"孔颖达疏"容貌一成之后﹐若以刀锯凿之﹐断者不可续﹐死者不可生﹐故云不可变。"后以"一成不变"谓刑法一经制定﹐不容变更。亦泛指墨守成规﹐不知变通。
Eng
- Cihui 一成不變 īchéngbùbiàn f.e. invariable; unalterable; Shēnghuó ¹bìng ¹bùshì ∼ de. Life is not unchanging
Đức
- Handedict unveränderlich