白茫茫

bái máng máng bạch mang mang

Hán Việt: bạch mang mang · Pinyin: bái máng máng

Tổng quan

(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Cấu tạo: (bạch) + (mang) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容呈現無邊白色的一片。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「白茫茫陸地來厚,碧悠悠青天來闊。」也作「白漭漭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容一望无边的白(用于云、雾、雪、大水等):雾很大,四下里~的|辽阔的田野上铺满了积雪,~的一眼望不到尽头。

Eng

  • CC-CEDICT (of mist, snow, floodwater etc) a vast expanse of whiteness
  • Cihui (of mist, snow, floodwater etc) a vast expanse of whiteness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

黑压压 · 黑忽忽 · 黑沉沉 · 黑洞洞