白頭偕老
bạch đầu giai lão
Hán Việt: bạch đầu giai lão · Pinyin: bái tóu xié lǎo
Tổng quan
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ) | sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi | cho đến lúc đầu bạc răng long
Nghĩa
Việt
- Cihui (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ) | sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi | cho đến lúc đầu bạc răng long
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容夫妻恩愛到老。明.陸采《懷香記》第二三齣:「孩兒,我與你母親白頭偕老,富貴雙全。」也作「白頭到老」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of a married couple) to live together until old age; to remain lifelong companions
- Cihui 白頭偕老 áitóuxiélǎo f.e. live to ripe old age in conjugal bliss