百年不遇

bǎi nián bù yùbách niên bất ngộ

Hán Việt: bách niên bất ngộ · Pinyin: bǎi nián bù yù

Tổng quan

BẤT NGỘ hiếm có; hiếm thấy ở đời; trăm năm cũng không dễ gặp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一百年也碰不到一次。形容很少见到过或少有的机会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

百年也碰不到,比喻甚為罕見、難得。如:「這種怪事百年不遇,今天倒開了眼界。」《彭公案》第五二回:「此乃百年不遇之機會,寨主不為,還要將金牌送給於他,這不是聰明反被聰明誤嗎?」

Cấu tạo: 百 (bách) + 年 (niên) + 不 (bất) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)
  • Biên soạn occur once in a blue moon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百年也碰不到,比喻甚為罕見、難得。如:「這種怪事百年不遇,今天倒開了眼界。」《彭公案》第五二回:「此乃百年不遇之機會,寨主不為,還要將金牌送給於他,這不是聰明反被聰明誤嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容很少遇见。

Eng

  • Cihui 百年不遇 ǎiniánbùyù f.e. occur once in a blue moon

Đức

  • Handedict Jahrhundert-

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千载难逢

Từ trái nghĩa

屡见不鲜