千载难逢
thiên tái nan phùng
Hán Việt: thiên tái nan phùng · Pinyin: qiān zǎi nán féng
Tổng quan
cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ) , ngàn năm có một
1.一千年也难遇到。形容机会的难得与可贵。
千年也難遇上一次,形容機會極為難得。如:「這是千載難逢的好機會,你一定要好好把握。」南朝齊.庾杲之〈臨終上表〉:「臣以凡庸,謬徼昌運,獎擢之厚,千載難逢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ)
- Cihui ngàn năm có một
- Biên soạn 千載難逢 iānzǎinánféng f.e. extremely rare; unique
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一千年也难遇到。形容机会的难得与可贵。
Eng
- Cihui extremely rare (idiom); once in a blue moon
Đức
- Handedict kaum wiederkehrend, äußerst selten