屢見不鮮

lǚ jiàn bù xiān lũ kiến bất tiên

Hán Việt: lũ kiến bất tiên · Pinyin: lǚ jiàn bù xiān

Tổng quan

chuyện thường thấy (thành ngữ)

Cấu tạo: (lũ) + (kiến) + (bất) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện thường thấy (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屡:多次;鲜:新鲜,新奇。常常见到,并不新奇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多次见到,并不新鲜。
  • Tân Hoa Tự Điển 屡多次;鲜新鲜,新奇。常常见到,并不新奇。

Eng

  • CC-CEDICT a common occurrence (idiom)
  • Cihui 屢見不鮮 ǚjiànbùxiān f.e. common occurrence; nothing new

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

层出不穷 · 层见叠出 · 数见不鲜

Từ trái nghĩa

百年不遇