百战百胜
bách chiến bách thắng
Hán Việt: bách chiến bách thắng · Pinyin: bǎi zhàn bǎi shèng
Tổng quan
BÁCH THĂNG bách chiến bách thắng; đánh trăm trận trăm thắng; đánh đâu thắng đấy
每战必胜。形容所向无敌。
每戰必勝。比喻善戰。《史記.卷四四.魏世家》:「外黃徐子謂太子曰:『臣有百戰百勝之術。』」《三國演義》第八五回:「吾與汝等,共據高城,南臨大江,北背山險,以逸待勞,以主制客:此乃百戰百勝之勢。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn be ever victorious
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.每战必胜; 战无不胜。
Eng
- Cihui 百戰百勝 ǎizhànbǎishèng f.e. be ever victorious
other
- Nguồn khác Trăm trận đánh trăm lần thắng, ý nói đánh đâu thắng đó