百戰百勝

bǎi zhàn bǎi shèng bách chiến bách thắng

Hán Việt: bách chiến bách thắng · Pinyin: bǎi zhàn bǎi shèng

Tổng quan

giành chiến thắng trong mọi trận đánh | luôn luôn chiến thắng

Cấu tạo: (bách) + (chiến) + (bách) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành chiến thắng trong mọi trận đánh | luôn luôn chiến thắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每战必胜。形容所向无敌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每战必胜;战无不胜。

Eng

  • CC-CEDICT to emerge victorious in every battle|to be ever-victorious
  • Cihui 百戰百勝 ǎizhànbǎishèng f.e. be ever victorious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战无不胜 · 所向无敌 · 百战不殆

Từ trái nghĩa

屡战屡败