戰無不勝
chiến vô bất thắng
Hán Việt: chiến vô bất thắng · Pinyin: zhàn wú bù shèng
Tổng quan
(thành ngữ) vô địch | không gì không thắng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) vô địch | không gì không thắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容强大无比,可以战胜一切。也比喻办任何事情都能成功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.攻战没有不取胜的。形容强大无比,可以战胜一切。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) all-conquering; invincible
- Cihui 戰無不勝 hànwúbùshèng f.e. invincible