战无不胜

zhàn wú bù shèngchiến vô bất thắng

Hán Việt: chiến vô bất thắng · Pinyin: zhàn wú bù shèng

Tổng quan

bách chiến bách thắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容强大无比,可以战胜一切。也比喻办任何事情都能成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容百戰百勝,無往不利。《戰國策.齊策二》:「戰無不勝而不知止者,身且死,爵且後歸,猶為蛇足也。」《隋書.卷四八.楊素傳》:「將士股栗,有必死之心,由是戰無不勝,稱為名將。」也作「戰無不克」。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 無 (vô) + 不 (bất) + 勝 (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) vô địch
  • Cihui không gì không thắng
  • Biên soạn 戰無不勝 hànwúbùshèng f.e. invincible

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.攻战没有不取胜的。形容强大无比,可以战胜一切。

Eng

  • Cihui 戰無不勝 hànwúbùshèng f.e. invincible

Đức

  • Handedict unbesiegbar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攻无不克 · 百战百胜

Từ trái nghĩa

望风披靡