百戰百勝

bǎi zhàn bǎi shèng bách chiến bách thắng

Hán Việt: bách chiến bách thắng · Pinyin: bǎi zhàn bǎi shèng

Tổng quan

giành chiến thắng trong mọi trận đánh | luôn luôn chiến thắng

Cấu tạo: (bách) + (chiến) + (bách) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách chiến bách thắng bách chiến bách thắng ☆Trăm trận đánh trăm lần thắng, ý nói đánh đâu thắng đó.
  • Cihui giành chiến thắng trong mọi trận đánh | luôn luôn chiến thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每戰必勝。比喻善戰。《史記.卷四四.魏世家》:「外黃徐子謂太子曰:『臣有百戰百勝之術。』」《三國演義》第八五回:「吾與汝等,共據高城,南臨大江,北背山險,以逸待勞,以主制客:此乃百戰百勝之勢。」

Eng

  • CC-CEDICT to emerge victorious in every battle|to be ever-victorious
  • Cihui 百戰百勝 ǎizhànbǎishèng f.e. be ever victorious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战无不胜 · 所向无敌 · 百战不殆

Từ trái nghĩa

屡战屡败