百縱千隨
bách túng thiên tùy
Hán Việt: bách túng thiên tùy · Pinyin: bǎi zòng qiān suí
Tổng quan
răm rắp phục tùng: nghe lời răm rắp
Nghĩa
Việt
- Cihui răm rắp phục tùng: nghe lời răm rắp
- Cihui răm rắp phục tùng; nghe lời răm rắp。指極端的縱容與隨順。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極端縱容,凡事依順。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「怎不記舊日夫妻情意,也曾有百縱千隨。」清.洪昇《長生殿》第一九齣:「奴婢看萬歲爺與娘娘呵,百縱千隨真是少。」
Eng
- Cihui 百縱千隨 ǎizòngqiānsuí f.e. give in to sb.'s every wish