百聞不如一見

bǎi wén bù rú yī jiàn bách văn bất như nhất kiến

Hán Việt: bách văn bất như nhất kiến · Pinyin: bǎi wén bù rú yī jiàn

Tổng quan

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ) | tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác | thấy mới tin trăm nghe không bằng một thấy。形容儘管多次聽到也不如親自見到的可靠。

Cấu tạo: (bách) + (văn) + (bất) + (như) + (nhất) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ) | tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác | thấy mới tin trăm nghe không bằng một thấy。形容儘管多次聽到也不如親自見到的可靠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽別人述說千百遍,不如親眼看一次來得真確。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「充國曰:『百聞不如一見。兵難隃度,臣願馳至金城,圖上方略。』」《二十年目睹之怪現狀》第三六回:「我也久聞玄妙觀是個名勝,樂得去逛一逛。誰知到得觀前,大失所望,真是百聞不如一見。」也作「千聞不如一見」。

Eng

  • CC-CEDICT seeing once is better than hearing a hundred times (idiom); seeing for oneself is better than hearing from many others|seeing is believing
  • Cihui seeing once is better than hearing a hundred times (idiom); seeing for oneself is better than hearing from many others; seeing is believing