百計千謀

bǎi jì qiān móubách kế thiên mưu

Hán Việt: bách kế thiên mưu · Pinyin: bǎi jì qiān móu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

想尽或用尽一切办法。同“千方百计”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一切能想到的計謀。如:「他用盡百計千謀,終於獲得美人芳心。」元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「據著他全忠盡孝真良將,怎肯做背義忘恩那死囚,乾費了百計千謀。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 計 (kế) + 千 (thiên) + 謀 (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăm phương ngàn kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切能想到的計謀。如:「他用盡百計千謀,終於獲得美人芳心。」元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「據著他全忠盡孝真良將,怎肯做背義忘恩那死囚,乾費了百計千謀。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千方百计 · 百计千方