百讀不厭
bách độc bất yếm
Hán Việt: bách độc bất yếm · Pinyin: bǎi dú bù yàn
Tổng quan
đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ) đọc trăm lần cũng không chán; cực hay; đọc hoài không chán。形容好作品讀一百遍也不厭倦。
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ) đọc trăm lần cũng không chán; cực hay; đọc hoài không chán。形容好作品讀一百遍也不厭倦。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厌:厌烦,厌倦。读一百遍也不会感到厌烦。形容诗文或书籍写得非常好,不论读多少遍也不感到厌倦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诵读多遍﹐不感厌倦。语出宋苏轼《送安惇秀才失解西归》诗"旧书不厌百回读﹐熟读深思子自知。"后因以"百读不厌"形容文章高超。
- Tân Hoa Tự Điển 厌厌烦,厌倦。读一百遍也不会感到厌烦。形容诗文或书籍写得非趁,不论读多少遍也不感到厌倦。
Eng
- CC-CEDICT to be worth reading a hundred times (idiom)
- Cihui to be worth reading a hundred times (idiom)