索然无味

suǒ rán wú wèitác nhiên vô vị

Hán Việt: tác nhiên vô vị · Pinyin: suǒ rán wú wèi

Tổng quan

nhạt nhẽo

新华 · Tân Hoa Đại lục

索然:没有意味、没有兴趣的样子。形容事物枯燥无味(多指文章)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無聊乏味、沒有意思。《近十年之怪現狀》第一二回:「到了次日,天纔發亮,便扒起來,叫人開了大門,跑了出來,一口氣走到書局門前看時,誰知大門還不曾開,不覺索然無味。」

Cấu tạo: 索 (tác) + 然 (nhiên) + 無 (vô) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hấp dẫn
  • Biên soạn 索然無味 uǒránwúwèi f.e. flat and insipid

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.毫无意味或毫无兴致的样子。

Eng

  • Cihui 索然無味 uǒránwúwèi f.e. flat and insipid; Nǐ zǒu hòu yīqiè dōu biàn de ∼. Everything seems so dull and dreary since you left

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

味同嚼蜡 · 枯燥乏味

Từ trái nghĩa

津津有味 · 百读不厌