百聞不如一見
bách văn bất như nhất kiến
Hán Việt: bách văn bất như nhất kiến · Pinyin: bǎi wén bù rú yī jiàn
Tổng quan
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ) | tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác | thấy mới tin trăm nghe không bằng một thấy。形容儘管多次聽到也不如親自見到的可靠。
Cấu tạo: 百 (bách) + 聞 (văn) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 見 (kiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ) | tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác | thấy mới tin trăm nghe không bằng một thấy。形容儘管多次聽到也不如親自見到的可靠。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闻:听见。听得再多,也不如亲眼见到一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多次听说还不及一次看到。意即耳闻是虚﹐眼见为实。
- Tân Hoa Tự Điển 闻听见。听得再多,也不如亲眼见到一次。
Eng
- CC-CEDICT seeing once is better than hearing a hundred times (idiom); seeing for oneself is better than hearing from many others|seeing is believing
- Cihui seeing once is better than hearing a hundred times (idiom); seeing for oneself is better than hearing from many others; seeing is believing