皆知

giai tri

Hán Việt: giai tri

Tổng quan

đều biết; giai tri: đều biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

都知道、全知道。如:「眾所皆知」。晉.干寶〈晉紀論晉武帝革命〉:「百姓皆知上德之生己,而不謂浚己以生也。」《新五代史.卷二八.唐臣傳.任圜》:「天下皆知崔協不識文字,而虛有儀表,號為『沒字碑』。」

Cấu tạo: 皆 (giai) + 知 (tri)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ai cũng biết
  • VietPhrases đều biết
  • Biên soạn 皆知 jiēzhī f.e. everyone knows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 都知道、全知道。如:「眾所皆知」。晉.干寶〈晉紀論晉武帝革命〉:「百姓皆知上德之生己,而不謂浚己以生也。」《新五代史.卷二八.唐臣傳.任圜》:「天下皆知崔協不識文字,而虛有儀表,號為『沒字碑』。」

Eng

  • Cihui 皆知 jiēzhī f.e. everyone knows

Từ liên quan

Gần nghĩa

皆不 · 皆可 · 皆因 · 皆无 · 皆是 · 皆然 · 知乎 · 知了