皮開肉綻

pí kāi ròu zhàn bì khai nhục trán

Hán Việt: bì khai nhục trán · Pinyin: pí kāi ròu zhàn

Tổng quan

thịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)

Cấu tạo: (bì) + (khai) + (nhục) + (trán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容皮肉裂開的樣子。元.無名氏《延安府》第三折:「篤速速打考的身軀顫,打的他皮開肉綻跪在階前。」《儒林外史》第四三回:「兩邊如狼如虎的公人,把舵工拖翻,二十毛板,打的皮開肉綻。」也作「皮開肉破」、「皮開肉裂」、「肉綻皮開」。

Eng

  • CC-CEDICT flesh lacerated from corporal punishment (idiom)
  • Cihui 皮開肉綻 íkāiròuzhàn f.e. flogging-lacerated skin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体无完肤 · 遍体鳞伤