皺褶
trứu điệp
Hán Việt: trứu điệp · Pinyin: zhòu zhě
Tổng quan
nhàu
衣服布料等因受褶压而形成的皱纹上衣后襟尽是皱褶。
指紙張、衣物上顯出的折疊皺紋。如:「這件褲子在腰部打了三道皺褶,穿起來寬鬆自在。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nếp gấp
- Cihui nếp nhăn
- Tần suất từ cái kẹp (để làm) quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn, xếp nếp diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo), lằn gợn, sóng gợn lăn tăn, khoang cổ (ở loài chim, loài thú), sự mất bình tĩnh, hồi trông rền nhẹ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn, làm rối, làm xù lên, làm gợn sóng lăn tăn, làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình, làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh, kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo), rối, xù (tóc, lông), gợn sóng lăn tăn (mặt nước), bực tức; mất bình tĩnh, nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng…
- Tần suất từ nhàu , nếp gấp , nếp nhăn , nếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指紙張、衣物上顯出的折疊皺紋。如:「這件褲子在腰部打了三道皺褶,穿起來寬鬆自在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣服布料等因受褶压而形成的皱纹上衣后襟尽是皱褶。
Eng
- Cihui creased; wrinkled; fold; crease
- Tần suất từ creased; wrinkled; fold; crease