监听员

giam thính viên

Hán Việt: giam thính viên

Tổng quan

trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn

Cấu tạo: 監 (giam) + 聽 (thính) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người giám sát
  • Tần suất từ trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo, nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng), giám sát

Từ liên quan

Gần nghĩa

监听 · 监听台 · 监听器 · 监听站 · 监听者 · 监听试验