盗印者

đạo ấn giả

Hán Việt: đạo ấn giả

Tổng quan

kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn cướp, tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả, ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 印 (ấn) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ in lậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

盗印 · 盗印版 · 盜印