盜印
đạo ấn
Hán Việt: đạo ấn · Pinyin: dào yìn
Tổng quan
kẻ cướp biển; kẻ cướp, tàu cướp biển, kẻ vi phạm quyền tác giả, người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức, xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải, ăn cướp, tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả, ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp
未经版权所有者同意而非法印制(出版物):~畅销书。
1.竊取印章。 2.未經版權所有者同意,私自轉印他人著作的行為。如:「市面上充斥著大量的盜印書刊。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 in lậu
- Biên soạn v./n. 1. pirate 2. piracy (of printed matter)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.竊取印章。 2.未經版權所有者同意,私自轉印他人著作的行為。如:「市面上充斥著大量的盜印書刊。」
Eng
- Cihui 盜印 àoyìn* v./n. 1. pirate 2. piracy (of printed matter)