盡人事,聽天命

jìn rén shì,tīng tiān mìng

Pinyin: jìn rén shì,tīng tiān mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tận) + (nhân) + (sự) + + (thính) + (thiên) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡自己的力量去做,能否成功,則要看事情發展的情況。如:「經過一番急救後,醫生告訴病人家屬只有盡人事,聽天命了。」