盡信書不如無書
tận tín thư bất như vô thư
Hán Việt: tận tín thư bất như vô thư · Pinyin: jìn xìn shū bù rú wú shū
Tổng quan
Cấu tạo: 盡 (tận) + 信 (tín) + 書 (thư) + 不 (bất) + 如 (như) + 無 (vô) + 書 (thư)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.盡心下》:「盡信書,則不如無書。吾於武成,取二三策而已矣。」後指讀書不可拘泥於書上所載,一味盲從。宋.陸九淵〈政之寬猛孰先論〉:「嗚呼,盡信書不如無書。」
Eng
- Cihui 盡信書不如無書 ìnxìn shū bùrú wú shū f.e. to believe everything in books is worse than to have no books at all