盡心竭力

jìn xīn jié lì tận tâm kiệt lực

Hán Việt: tận tâm kiệt lực · Pinyin: jìn xīn jié lì

Tổng quan

không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Cấu tạo: (tận) + (tâm) + (kiệt) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 費盡心思,竭盡全力。《宋書.卷八三.宗越傳》:「帝凶暴無道,而越及譚金、童太壹並為之用命,誅戮群公及何邁等,莫不盡心竭力,故帝憑其爪牙,無所忌憚。」《水滸傳》第一一六回:「你只顧盡心竭力,與國家出力。」

Eng

  • CC-CEDICT to spare no effort (idiom); to do one's utmost
  • Cihui 盡心竭力 ìnxīnjiélì f.e. put one's heart and soul into sth.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敷衍了事 · 敷衍塞责