盤子

pán zibàn tử

Hán Việt: bàn tử · Pinyin: pán zi

Tổng quan

khay; đĩa; mâm.; tình hình buôn bán; giao dịch buôn bán

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛放物品的浅底的器具,一般比碟子大,多为圆形; 指商品行情; 比喻事物的规模、范围:确定年度的财政收支~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.盛放物品的淺底器皿。如:「請把桌上的盤子遞過來。」《二十年目睹之怪現狀》第五一回:「拿盤子盛湯,回來那麼子盛菜?」《紅樓夢》第二九回:「張道士道:『手裡不乾不淨的,怎麼拿!用盤子潔淨些。』」 2.貨物買賣的行情價格。《老殘遊記》第一四回:「儻若被他們知道這個意思,他一定把環妹妹藏到鄉下去,再講盤子。」 3.嫖妓茶圍的償資。

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khay
  • Cihui chén
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ đĩa; dĩa; bát đĩa, cốc chén, xoong, nồi... bản, tấm phiếu, lá (kim loại), biển, bảng (bằng đồng...), bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...), tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim), (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang, đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn, (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc, đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ), cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng), lợi giả (để cắm răng giả), đường ray ((cũng) plate rail), (ngành in) bát chữ, bọc sắt, bọc kim loại, mạ, (ngành in) sắp chữ thành bát khay, mâm khay…
  • Biên soạn tray; plate; dish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛放物品的淺底器皿。如:「請把桌上的盤子遞過來。」《二十年目睹之怪現狀》第五一回:「拿盤子盛湯,回來那麼子盛菜?」《紅樓夢》第二九回:「張道士道:『手裡不乾不淨的,怎麼拿!用盤子潔淨些。』」 2.貨物買賣的行情價格。《老殘遊記》第一四回:「儻若被他們知道這個意思,他一定把環妹妹藏到鄉下去,再講盤子。」 3.嫖妓茶圍的償資。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛放物品的浅底的器具,一般比碟子大,多为圆形; 指商品行情; 比喻事物的规模、范围:确定年度的财政收支~。

Eng

  • Cihui tray; plate; dish; 个
  • Tần suất từ n. tray; plate; dish

Đức

  • Handedict Teller, Tablett, Platte

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒