目不識丁
mục bất thức đinh
Hán Việt: mục bất thức đinh · Pinyin: mù bù shí dīng
Tổng quan
nghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ) | hoàn toàn mù chữ dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc。《舊唐書·張弘靖傳》:'今天下無事,汝輩挽得兩石力弓,不如識一丁字'據說'丁'應寫作'個',因為字形相近而誤。後來形容人不識字說'不識一丁'或'目不識丁'。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ) | hoàn toàn mù chữ dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc。《舊唐書·張弘靖傳》:'今天下無事,汝輩挽得兩石力弓,不如識一丁字'據說'丁'應寫作'個',因為字形相近而誤。後來形容人不識字說'不識一丁'或'目不識丁'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不識字或毫無學問。參見「不識一丁」條。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「他兩個祖上也曾出仕,都是富厚之家,目不識丁,也頂個讀書的虛名。」《醒世姻緣傳》第一回:「若是那等目不識丁的,村氣射人的,就是王侯貴戚,他也只是外面怕他,心內卻沒半分誠敬。」
Eng
- CC-CEDICT lit. the eye cannot recognize the letter T (idiom); totally illiterate
- Cihui lit. the eye cannot recognize the letter T (idiom); totally illiterate