胸无点墨

xiōng wú diǎn mòhung vô điểm mặc

Hán Việt: hung vô điểm mặc · Pinyin: xiōng wú diǎn mò

Tổng quan

VÔ, MÔ ĐIỂM MẶC ngực không vết mực; người ít học (học hành ít, văn hoá thấp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胸中无一点墨水。形容文化水平很低﹐毫无学问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胸中沒有一滴墨水。比喻人毫無學識。《二十年目睹之怪現狀》第二十二回:「因為市上的書賈,都是胸無點墨的,只知道什麼書銷場好,利錢深,卻不知什麼書是有用的,什麼書是無用的。」

Cấu tạo: 胸 (hung) + 無 (vô) + 點 (điểm) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngực không vết mực: người ít học
  • Biên soạn 胸無點墨 iōngwúdiǎnmò f.e. unlearned; unlettered

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胸中无一点墨水。形容文化水平很低﹐毫无学问。

Eng

  • Cihui 胸無點墨 iōngwúdiǎnmò f.e. unlearned; unlettered

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目不识丁

Từ trái nghĩa

八斗之才 · 博学多才 · 才高八斗 · 满腹珠玑 · 满腹经纶