目不轉睛

mù bù zhuǎn jīng mục bất chuyển tình

Hán Việt: mục bất chuyển tình · Pinyin: mù bù zhuǎn jīng

Tổng quan

không thể rời mắt (thành ngữ) | nhìn chằm chằm | chăm chú nhìn nhìn không chớp mắt; nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm。不轉眼珠地(看)。

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (chuyển) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể rời mắt (thành ngữ) | nhìn chằm chằm | chăm chú nhìn nhìn không chớp mắt; nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm。不轉眼珠地(看)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛動也不動。形容凝神注視的樣子。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「便立在一邊偷看那人,目不轉睛。」《三國演義》第八回:「貂蟬便坐於允側。呂布目不轉睛的看。」也作「目不轉視」。

Eng

  • CC-CEDICT unable to take one's eyes off (idiom); to gaze steadily|to stare
  • Cihui unable to take one's eyes off (idiom); to gaze steadily; to stare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心致志 · 全神贯注 · 目不斜视 · 聚精会神