聚精会神

jù jīng huì shéntụ tinh hội thần

Hán Việt: tụ tinh hội thần · Pinyin: jù jīng huì shén

Tổng quan

HỘI THẦN tập trung tinh thần; tập trung tư tưởng; chăm chú; chú ý. học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài

新华 · Tân Hoa Đại lục

会:集中。原指君臣协力,集思广益。后形容精神高度集中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指集合眾人的智慧。《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「明明在朝,穆穆列布,聚精會神,相得益章。」後比喻一個人集中精神,專心一意。《兒女英雄傳》第二四回:「無奈她此時是凝心靜氣,聚精會神,生怕錯了過節兒,一定要答拜回禮。」

Cấu tạo: 聚 (tụ) + 精 (tinh) + 會 (hội) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung tinh thần (thành ngữ)
  • Biên soạn concentrate one's attention

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会:集中。原指君臣协力,集思广益。后形容精神高度集中。

Eng

  • Cihui 聚精會神 ùjīnghuìshén f.e. concentrate one's attention

Đức

  • Handedict konzentriert (Adj), voller Konzentration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心致志 · 全神贯注 · 目不转睛

Từ trái nghĩa

心不在焉 · 心神不定 · 心神恍惚 · 漫不经心 · 魂不守舍