相争

xiāng zhēngtương tranh

Hán Việt: tương tranh · Pinyin: xiāng zhēng

Tổng quan

tranh giành lẫn nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此争夺; 争斗。

Cấu tạo: 相 (tương) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau
  • Cihui xung đột lẫn nhau
  • Tần suất từ đối lập, mâu thuẫn sự bất hoà, mối bất hoà, bất hoà; tranh chấp
  • Biên soạn 相爭 iāngzhēng v. 1. compete with each other 2. fight against each other

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此争夺; 争斗。

Eng

  • Cihui to vie against one another; to fight each other; mutual aggression
  • Tần suất từ 相爭 iāngzhēng v. 1. compete with each other 2. fight against each other

Đức

  • Handedict Widerspruch

Từ liên quan

Gần nghĩa

相争的 · 争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争嘴