相知恨晚

xiāng zhī hèn wǎntương tri hận vãn

Hán Việt: tương tri hận vãn · Pinyin: xiāng zhī hèn wǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "相知相互了解。认识太晚了。形容新交的朋友十分投合。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

相知:相互了解。认识太晚了。形容新交的朋友十分投合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憾恨相知太晚。如:「今日才認識你,真有相知恨晚之嘆!」也作「恨相知晚」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 知 (tri) + 恨 (hận) + 晚 (vãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 相知相互了解。
  • Biên soạn 认识太晚了。
  • Biên soạn 形容新交的朋友十分投合。"}
  • Biên soạn 相知恨晚 iāngzhīhènwǎn f.e. 1. regret that one has not got to know sb. sooner 2. It is much to be regretted that we have not met earlier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憾恨相知太晚。如:「今日才認識你,真有相知恨晚之嘆!」也作「恨相知晚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相知:相互了解。认识太晚了。形容新交的朋友十分投合。

Eng

  • Cihui 相知恨晚 iāngzhīhènwǎn f.e. 1. regret that one has not got to know sb. sooner 2. It is much to be regretted that we have not met earlier

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相见恨晚

Từ trái nghĩa

视如寇仇