相见恨晚
tương kiến hận vãn
Hán Việt: tương kiến hận vãn · Pinyin: xiāng jiàn hèn wǎn
Tổng quan
hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn
恨:遗憾。只恨相见得太晚。形容一见如故,意气极其相投。
遺憾認識得太晚。語本《史記.卷一一二.平津侯傳》:「天子召見三人,謂曰:『公等皆安在?何相見之晚也!』」形容一見如故,意氣相投。宋.方千里〈六么令.照人明豔〉詞:「當時相見恨晚,彼此縈心目。」也作「相逢恨晚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn
- Cihui Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu
- Biên soạn 相見恨晚 iāngjiànhènwǎn f.e. regret not knowing sb. before
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恨:遗憾。只恨相见得太晚。形容一见如故,意气极其相投。
Eng
- Cihui to regret not having met earlier (idiom); It is nice to meet you finally.; It feels like we have known each other all along