眇小

miǎo xiǎomiễu tiểu

Hán Việt: miễu tiểu · Pinyin: miǎo xiǎo

Tổng quan

Nhỏ bé. Nhỏ nhặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指形貌矮小瘦弱。 2.微小。 3.指地位低微。 4.减弱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微細。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「始以薛公為魁然也,今視之,乃眇小丈夫耳。」

Cấu tạo: 眇 (miễu) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhỏ bé
  • Tần suất từ biến thể của 渺小[miǎo xiǎo]; Nhỏ bé. Nhỏ nhặt.; hỏ bé. Nhỏ nhặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微細。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「始以薛公為魁然也,今視之,乃眇小丈夫耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指形貌矮小瘦弱。 2.微小。 3.指地位低微。 4.减弱。

Eng

  • Cihui variant of 渺小
  • Tần suất từ variant of 渺小[miao3 xiao3]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微小

Từ trái nghĩa

伟大 · 巨大 · 广大 · 钜大