眇小

miǎo xiǎo miễu tiểu

Hán Việt: miễu tiểu · Pinyin: miǎo xiǎo

Tổng quan

biến thể của 渺小 hỏ bé. Nhỏ nhặt. diệu tiểu diệu tiểu ☆Nhỏ bé. Nhỏ nhặt.

Cấu tạo: (miễu) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 渺小 hỏ bé. Nhỏ nhặt. diệu tiểu diệu tiểu ☆Nhỏ bé. Nhỏ nhặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微細。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「始以薛公為魁然也,今視之,乃眇小丈夫耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指形貌矮小瘦弱; 微小; 指地位低微; 减弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指形貌矮小瘦弱。 2.微小。 3.指地位低微。 4.减弱。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 渺小[miao3 xiao3]
  • Cihui variant of 渺小

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微小

Từ trái nghĩa

伟大 · 巨大 · 广大 · 钜大