巨大

jù dàicự đại

Hán Việt: cự đại · Pinyin: jù dài

Tổng quan

rộng lớn, mênh mông, bao la, (thông tục) vô cùng, to

Cấu tạo: 鉅 (cự) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 巨大的工程。 巨大的成就。
  • Biên soạn 鉅大 jùdà attr. great; huge
  • Biên soạn 巨大 jùdà attr. huge; gigantic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很大、重大。如:「短短的二年間,想不到這裡就有如此巨大的改變。」漢.王充《論衡.卜筮》:「今以微小之人問巨大,天地安能通其聲音?天地安能知其旨意?」 2.龐然大物。《淮南子.俶真》:「夫牛蹄之涔,無尺之鯉,塊阜之山,無丈之材,所以然者,何也?皆其營宇狹小,而不能容巨大也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (规模、数量等)很大耗资~ㄧ~的工程 ㄧ~的成就。
  • Kaggle Zh-Vi enormity

Eng

  • JMdict huge
  • JMdict gigantic
  • JMdict enormous
  • Cihui huge; immense; very large; tremendous; gigantic; enormous
  • Cihui 鉅大 jùdà attr. great; huge

Đức

  • Handedict riesig, enorm, gewaltig, unermesslich, gigantisch

ja

  • JMdict 巨大(きょだい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宏大 · 庞大 · 强大 · 重大

Từ trái nghĩa

微小 · 渺小 · 细小