看人下菜碟儿

kàn rén xià cài dié érkhán nhân hạ thái điệp nhi

Hán Việt: khán nhân hạ thái điệp nhi · Pinyin: kàn rén xià cài dié ér

Tổng quan

(tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.观察客人的情况(如身份﹑态度与主人的关系等)安排吃的东西。比喻看人行事。

Cấu tạo: 看 (khán) + 人 (nhân) + 下 (hạ) + 菜 (thái) + 碟 (điệp) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đối xử công bằng với mọi người
  • Tần suất từ (tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ) , không đối xử công bằng với mọi người
  • Biên soạn v.p. be snobbish

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察客人的情况(如身份﹑态度与主人的关系等)安排吃的东西。比喻看人行事。

Eng

  • Cihui 看人下菜碟兒 ànrén xiàcàidiér v.p. be snobbish
  • Tần suất từ v.p. be snobbish

Từ liên quan

Gần nghĩa

看人下菜碟 · 看人的本领