眞傳

chân truyện

Hán Việt: chân truyện

Tổng quan

CHÂN TRUYỀN (1625-1678) Thiền sư đời Minh, họ Lý, hiệu Mật Ấn, người xứ Tự Châu (nay là huyện Nghi Tân, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Linh Ẩn Ấn Văn, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Mật Ấn Thiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹嫡传。

Cấu tạo: 真 (chân) + 传 (truyện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1625-1678) Thiền sư đời Minh, họ Lý, hiệu Mật Ấn, người xứ Tự Châu (nay là huyện Nghi Tân, tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Linh Ẩn Ấn Văn, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Mật Ấn Thiền sư ngữ lục 12 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位